• Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Có 567 văn bản được tìm thấy


# Danh sách văn bản
436Văn bản 69/TTTT-CTGD Sử dụng, ứng dụng các hệ thống phần mềm trực tuyến để hỗ trợ công tác quản lý trường học.
437Thông tư 53/2012/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
438Nghị định 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
439Quyết định 34/2016/QĐ-UBND về Thực hiện NĐ 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính Phủ quy định về cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
440Văn bản 8898/LT-YT-GDĐT Triển khai Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục & Đào tạo
441Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành chương trình giáo dục phổ thông
442Văn bản 3005/GDĐT-Trh Hướng dẫn cụ thể hoạt động chuyên môn trường trung học dạy 02 buổi/ngày
443Quyết định 4458/QĐ-BGDĐT Quy định về xây dựng trường học an toàn, phòng chống tai nạn, thương tích trong trường phổ thông
444Bộ Luật Lao động 2012
445Nghị định 99/2016/NĐ-CP Quản lý và sử dụng con dấu
446Luật Tiếp Công dân 2013
447Quyết định 2913/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng Cán bộ chấm thi nói và viết theo các định dạng đề thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
448Quyết định 2912/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng Cán bộ ra đề thi theo các định dạng đề thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
449Văn bản 2615/GDĐT-GDTrH Hướng dẫn xây dựng Kế hoạch năm học và tổ chức hoạt động chuyên môn trường dạy học 02 buổi/ngày
450Văn bản 3755/BGDDT-GDTX Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, tin học
1 29 30 31 38