• Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Có 567 văn bản được tìm thấy


# Danh sách văn bản
166Nghị quyết 54/2017/QH14 về Thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
167Nghị quyết 51/2017/QH14 Điều chỉnh lộ trình thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông mới theo Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông
168Quyết định 5886/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình hành động Phòng, chống bạo lực học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên giai đoạn 2017-2021
169Chỉ thị 18/CT-TTg về việc Tăng cường giải pháp phòng, chống bạo lực, xâm hại trẻ em
170Văn ba3n 1481/GDĐT-TrH Hướng dẫn công tác giáo dục hòa nhập
171Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật
172Thông tư 26/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật người khuyết tật
173Văn bản 8589/LĐTBXH-XH Hướng dẫn việc xác định mức độ khuyết tật do hội dồng giám đinh y khoa thực hiện
174Văn bản 8588/LĐTBXH-XH Hướng dẫn việc xác định mực độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện
175Văn bản 8587/LĐTBXH-XH Hướng dẫn thực hiện chính sách bảo trợ xã hội đối với người Khuyết tật trên điạ bàn thành phố Hồ Chí Minh
176Văn bản 84/2014/QH13 Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về quyền của người khuyết tật do Quốc hội ban hành
177Quyết định 23/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về giáo dục hòa nhập dành cho người tàn tật, khuyết tật
178Thông tư 28/2017/TT-BGDĐT Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập
179Thông tư 29/2017/TT-BGDĐT Ban hành quy chế xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập
180Thông tư 107/2017/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp
1 11 12 13 38